IELTS Vocabulary: 10 Idioms với từ “Eye” trong kỳ thi IELTS

Bài viết tổng hợp 10 Idioms với từ “Eye” trong kỳ thi IELTS, hãy cùng xem qua và tìm cách ứng dụng các Idioms phù hợp trong phần thi của mình nhé!

  • An eye for an eye: said to show that you believe if someone does something wrong, that person should be punished by having the same thing done to them: có ý nói nếu một người làm một chuyện gì đó xấu/sai trái thì phải nhận quả báo tương tự; ăn miếng trả miếng; thường đi chung là An eye for an eye (and a tooth for a tooth)

EX: I don’t believe in that kind of eye for an eye justice.

  • As far as the eye can see/could see: for a long distance until something is so far away and small it cannot be seen any more; when you are about to state your opinion of a situation : diễn tả khoảng cách nhìn (xa) tới khi không thể nhìn được nữa; dùng ở đầu câu khi bạn đưa ra ý kiến riêng của bạn về một sự việc nào đó

EX:- The road stretched into the distance as far as the eye could see.
  – As far as I can see, you’ve got an excellent chance of getting that job.

  • Somebody’s eyes are bigger than their belly/stomach: something that you say when someone has taken more food than they can eat; to be greedy: khi nói về ai đó ăn nhiều hơn mức họ có thể; tham lam

EX: He took too much food, I think his eyes are bigger than his stomach.

  • With the naked eye: without using any special device for making images larger: có thể nhìn bằng bằng mắt thường (không phải sử dụng kính hay bất kì thứ gì khác)

EX: We live miles away, but on a clear night, you can see the city skyscrapers with the naked eye.

  • Not believe your eyes: to be very surprised: ý nghĩa sử dụng là rất ngạc nhiên (không tin vào những gì bạn thấy)

EX: I could not believe my eyes when I saw the garden in full bloom.

  • See eye to eye (with somebody): If two people see eye to eye, they agree with each other: đồng tình, đồng ý với ý kiến hoặc là đồng quan điểm với ai đó

EX: My sisters don’t see eye to eye with me about the arrangements.

  • Only have eyes for somebody: to be interested in or attracted to only one person: diễn tả sự yêu thích chỉ cho một ai đó/cái gì đó; trong mắt chỉ có ai đó

EX: You’ve no need to be jealous. I only have eyes for you.

  • Keep your eyes peeled/skinned: to watch carefully for someone or something: trông chừng ai đó/cái gì đó thật cẩn thận; tập trung

EX: Keep your eyes peeled for Polly and Maisie.

  • Out of/from the corner of your eye: If you see something out of/from the corner of your eye, you see it but not clearly because it happens to the side of you: sử dụng khi bạn thấy gì đó nhưng không rõ ràng vì nó xảy ra bên cạnh bạn

EX: I saw something move out of the corner of my eye.

  • Before your very eyes: while you are watching: ngay trước mắt bạn/ khi bạn đang nhìn

EX: Then, before my very eyes, she disappeared.

Các bạn có thể xem thêm một số bài khác về Idioms cho kỳ thi IELTS của bạn nhé!

error: Content is protected !!