Một số cụm từ học thuật phổ biến trong kỳ thi IELTS (Part 1)

Một số cụm từ học thuật phổ biến trong kỳ thi IELTS (Part 1)

Bài ngày hôm nay sẽ có một số cụm từ học thuật phổ biến trong IELTS mà các bạn có thể sử dụng để ghi điểm cao trong phần thi của mình nhé!

Cùng xem qua thêm một số từ vựng và ngữ pháp trong IELTS có thể ghi thêm điểm cho bạn nhé!

  1. As opposed to: ngược lại, trái với

Ex:  This exercise develops suppleness as opposed to strength.

  1.    Regarding something= concerning something: về cái gì

Ex: He said nothing regarding the lost watch.

  1.    At the behest of somebody: theo lệnh/ đề nghị của ai

Ex: At the behest of her friends, she read the poem aloud

  1.    By means of:với sự hỗ trợ của cái gì

Ex: The load was lifted by means of a crane.

  1.    By virtue of/In virtue of = because of something: bởi vì

Ex: She got the job by virtue of her greater experience.

  1.    For the sake of (doing) something:vì lợi ích của cái gì

Ex: The translation sacrifices naturalness for the sake of accuracy.

  1.     In accordance with something :theo như

Ex: We acted in accordance with my parents’ wishes.

  1. In addition (to somebody/something):thêm vào

Ex: In addition to these arrangements, extra ambulances will be on duty until midnight

  1. In case of something: trong trường hợp

Ex: In case of fire, ring the alarm bell.

  1.   In lieu of = Instead of: thay vì

Ex: They took cash in lieu of the prize they had won.

  1.   In order to do something: để

Ex: In order to get a complete picture, further information is needed.

  1.  In place of somebody/something:thay cho

Ex: We just had soup in place of a full meal.

  1.  In respect of something
  • Concerning: liên quan tới

Ex: A writer was served on the firm in respect of his unpaid bill.

  • In payment for something: cho thanh toán

Ex: Money received in respect of overtime

Tham khảo qua chương trình luyện thi IELTS cấp tốc cùng các khoá luyện thi IELTS các bạn nhé!

Gọi ngay
close slider

    error: Content is protected !!