Một số từ vựng hay về chủ đề Crime trong kỳ thi IELTS

Chào các bạn!

Chủ đề Crime thường gây khó cho các thí sinh trong kĩ năng Speaking và Writing. Vì vậy, mình cùng tham khảo nguồn từ vựng bên dưới để cập nhật thêm kiến thức về lĩnh vực này nhé.

Ngoài ra các bạn có thể tham khảo thêm một số từ vựng các chủ đề khác giúp hỗ trợ thêm cho kỳ thi của mình nhé!

PHẠM TỘI NẶNG

  1. Abduction (n): vụ bắt cóc
  2. Arson (n): sự phóng hoả (sự đốt phá)
  3. Assault (n): sự hành hung
  4. Burglary (n): vụ ăn trộm (đột nhập vào nhà)
  5. Child abuse (n): sự ngược đãi trẻ em
  6. Drug trafficking (n): nạn buôn lậu ma tuý
  7. Fraud (n): Sự gian lận
  8. Hacking (n): việc đột nhập dữ liệu máy tính bất hợp pháp
  9. Hịjacking (n): vụ cướp máy bay
  • Human trafficking (n): nạn buôn người
  • Organized crime (n): sự phạm tội có tổ chức
  • Terrorism (n): sự khủng bố
  • White-collar crime (n): sự phạm tội từ tầng lớp trí thức (phạm tội công nghệ cao)
  • Murder (n): vụ giết người
  • Premeditated murder (n): vụ giết người được lên kế hoạch
  • Unpremeditated murder (n): vụ giết người tự phát (tội ngộ sát)
  • Manslaughter (n): tội ngộ sát
  • Attempted murder (n): sự giết người có toan tính, việc cố sát
  • Genocide (n): tội diệt chủng

PHẠM TỘI NHẸ

  1. Pick pocketing (n): móc túi
  2. Shoplifting (n): trộm cắp từ cửa hàng
  3. Traffic offence (n): phạm luật giao thông
  • Drunk driving (n): tham gia giao thông khi có nồng độ cồn
  • Jay walking (n): đi ẩu
  • Running a red light (n): vượt đèn đỏ
  • Speeding (n): vượt quá tốc độ cho phép
  1. Vandalism (n): sự phá hoại công trình

Các bạn cần tư vấn thông tin về khóa luyện IELTS cấp tốc, hãy đăng ký ngay để được nhận tư vấn miễn phí về các khóa học IELTS cấp tốc nhé.

Gọi ngay
TƯ VẤN MIỄN PHÍ
close slider

    error: Content is protected !!