Từ vựng trong IELTS theo chủ đề Christmas cho kỳ thi

Cùng với không khí mùa lễ hội cuối năm, chúng ta hãy cùng xem qua một số Từ vựng trong IELTS theo chủ đề Christmas cho kỳ thi của bạn nhé! Hãy cùng trau dồi vốn từ vựng trong IELTS của bạn qua bài hôm nay nhé!

  • Boxing day: ngày sau ngày Giáng sinh, hay được gọi là “Ngày tặng quà”
  • Be there with bells on (idiom): đáp lại một lời mời với ý bạn sẽ vui vẻ tham dự
  • Candy Cane: a cylindrical stick of red and white striped candy resembling a walking stick: kẹo cây gậy có sọc màu trắng và đỏ
  • Carols: a religious folk song associated with Christmas and usually sung by groups of people outside houses: thánh ca, thường được hát vào dịp giáng sinh
  • Chimney: ống khói, ông già Noel thường theo đường ống khói vào để quà lại
  • Christmas Eve: the night before Christmas (the 24th): buổi tối trước giáng sinh
  • Christmas Tree: a real or artificial tree which is decorated with lights and ornaments as a part of Christmas celebrations. Gifts are left at the bottom of the tree: cây thông Noel, được trang trí bằng trái châu hay đồ trang trí nhiều hình dạng khác nhau, có đèn và dây kim tuyến, trên đỉnh thường có ngôi sao lớn
  • Elf: (plural: Elves) a small creature that lives with Santa Claus, helps making toys: yêu tinh, làm việc cho ông già Noel, thường mặc đồ màu đỏ vàng xanh, đội mũ nhọn
  • Eggnog: thức uống truyền thống của lễ Giáng Sinh, được làm từ kem hoặc sữa, trứng đánh tan, đường và 1 ít rượu
  • Fireplace: lò sưởi, nơi trẻ em thường treo tất để ông già Noel bỏ quà vào đó
  • Gift (= present): món quà
  • Gingerbread: A type of cookie/biscuit made of ginger, nutmeg or cinnamon and sweetened with honey or sugar. At Christmas time you will see cookies in the shape of a person or houses made of gingerbread: bánh quy gừng, thường được nướng theo hình người gọi là gingerbread man
  • Holly: loại cây dùng trang trí trong giáng sinh, lá xanh và trái màu đỏ
  • It’s the thought that counts (idiom): ý nói ý nghĩa đằng sau hành động hay câu nói mới quan trọng, cho dù hành động đó nhỏ hay lớn
  • Merry: happy, cheerful and lively. Full of joy: vui vẻ
  • The more the merrier (idiom): câu nói với ý nghĩa càng đông càng vui
  • Mistletoe: A plant that is used as a Christmas decoration. It is traditional to kiss someone when you are both under it: cây tầm gửi, thường dung trang trí trong dịp giáng sinh
  • Ornament: a thing that is used to make something look more attractive but usually has not practical purpose. Christmas trees are decorated with ornaments: đồ trang trí (trái châu), thường cây giáng sinh được trang trí bằng nhiều ornament
  • Reindeer: a deer from the subartic regions of North America and Europe. Santa’s sleigh is pulled by reindeer: tuần lộc
  • Rudolph: the reindeer that leads Santa’s sleigh. He has a shiny red nose that is useful to guide the way in fog: tên của chú tuần lộc mũi đỏ, kéo xe của ông già Noel
  • Santa Claus: A man with a white beard and a red suit who is said to bring gifts to the homes of children that are well-behaved. He is also know just as Santa: ông già Noel
  • Secret Santa: một trò chơi vào dịp giáng sinh, mỗi người được chọn ngẫu nhiên một người để tặng quà cho nhau, người nhận sẽ không biết ai đã tặng quà cho họ
  • Sleigh: a sled (form of transport) that is pulled by horses or reindeer and used to transport people across snow or ice: xe trượt tuyết, là phương tiện di chuyển trên tuyết hoặc băng
  • Stocking: (Christmas stocking) a long sock that is hung up by children on Christmas Eve so that Santa Claus can fill it with small gifts: chiếc vớ dài, thường ông già Noel sẽ bỏ quà cho những đứa trẻ vào những chiếc vớ này
  • Stuffing: a mixture of breadcrumbs, onion and spices used to fill (or stuff) poultry (= turkey or chicken) before cooking: hỗn hợp bao gồm hành tây, vụn bánh mì và gia vị thường được nhồi trong gà hoặc gà tây trước khi nấu (tùy công thức của người nấu, stuffing có thể có nhiều nguyên liệu hơn)
  • Tinsel: a form of decoration consisting of thin strips of shiny metal foil attached to a long thread: kim tuyến; dây kim tuyến được quấn quanh cây thông
  • Turkey: a typical dish for Christmas: gà tây, là món được nấu trong dịp giáng sinh
  • Wreath: an arrangement of flowers and leaves fastened to form a ring, used for decoration: vòng hoa, vòng lá; dịp giáng sinh người ta thường treo vòng lá trước cửa
  • White Christmas: khi có tuyết rơi trong ngày giáng sinh

Các bạn có thể tham khảo thêm về từ vựng trong IELTS với nhiều chủ đề tại đây nhé! Các bạn có thể tham khảo thêm về các khóa Luyện thi IELTS cấp tốc nữa nhé!

Chúc các bạn có mùa lễ giáng sinh vui vẻ bên gia đình và bạn bè nhé!

Gọi ngay
TƯ VẤN MIỄN PHÍ
close slider

    error: Content is protected !!