IELTS Vocabulary: Idioms với giới từ cho kỳ thi IELTS – Part 1

Hãy cùng xem qua một số Idioms với giới từ bạn có thể sử dụng trong kỳ thi IELTS nhé!

At

  • at any rate: whatever happens or is happening; something you say to show that you are going to say something more exactly: dù sao đi nữa; trong hoàn cảnh nào; cái gì đó thêm vào để diễn tả đúng ý của bạn hơn

EX: Well, I’m not going home on foot, at any rate.

EX: I don’t think they liked my idea. At any rate, they weren’t very enthusiastic about it.

  • at sb’s disposal: available for one’s use: cái gì đó (cho ai đó) có thể sử dụng

EX: I would take you if I could, but I don’t have a car at my disposal this week.

EX: Having sold the house she had a large sum of money at her disposal (= to spend as she wanted).

  • (be) at fault: causing a problem or accident: có lỗi; gây ra lỗi lầm

EX: Her doctor was at fault for/in not sending her straight to a specialist.

  • at a loss: unsure of what to do or say ; speechless: không biết phải nói gì

EX: I’m at a loss to explain what happened.
EX: I was so embarrassed that I was at a loss for words (= I didn’t know what to say).

Behind

  • behind the scenes: If something happens behind the scenes, it happens without most people knowing about it, especially when something else is happening publicly: những gì (không thấy được) của một vấn đề được biết đến rộng rãi; ví dụ thường thấy nhất là hậu trường quay của một bộ phim (behind the scenes of the movie)

EX: A lot of hard work has been going on behind the scenes.

Beside

  • beside the point: not important or not related to the subject being discussed:(sth) không liên quan đến vấn đề được nói đến

EX: The fact that he doesn’t want to come is beside the point – he should have been invited.

From

  • from scratch: from the beginning, without using anything that already exists: làm từ đầu, không có hoặc không sử dụng những gì có sẵn

EX: Ben built the shed from scratch.

  • from time to time: sometimes, but not often: thỉnh thoảng

EX: From time to time I still think of her.

Inside

  • inside out: with the inner side out: (sth) thường ở phía trong nằm ở ngoài; trong trường hợp ví dụ dưới là mặc áo ngược

EX: She had her sweater on inside out. 

Off

  • off and on: describes a situation that exists at some times, but not others, over a period of time: nói về một vấn đề xuất hiện vá kết thúc theo một khoảng thời gian, không phải lúc nào cũng có

EX: He worked off and on as a bicycle messenger, but he never found permanent work.

Bạn có thể xem thêm một số bài khác về Idioms nữa nhé! Chúc các bạn đạt kết quả cao trong kỳ thi sắp tới!

error: Content is protected !!