IELTS Vocabulary: Collocations – Chủ đề Crime (Part 1)

Bài hôm nay, chúng ta hãy cùng xem qua thêm một chủ đề quen thuộc tiếp theo trong IELTS nhé, Chủ đề Crime và bên dưới là các Collocations theo chủ đề này dành cho các bạn ôn luyện, có đi kèm nhiều ví dụ cụ thể để các bạn sử dụng Collocations phù hợp nhé!

  • custodial sentence: a sentence to be served in a prison or similar institution: án phạt tù/thời gian thi hành án phạt tù
The father of her children is presently serving a two-year custodial sentence for burglary.
  • to serve out a sentence: to serve the full amount of time in a sentence: thi hành thời gian án phạt

She was allowed to serve out her sentence in a prison close to home.

  • a miscarriage of justice: a situation where innocent people are found guilty: trường hợp người vô tội bị xử có tội

Many miscarriages of justice did not come to light until long after the innocent people had been jailed.

  • a trumped-up charge: invented and false accusation: cáo buộc/lời buộc tội sai
She was imprisoned on trumped-up corruption charges
  • soaring: rising very fast: tăng nhanh
  • extenuating circumstances: circumstances that lessen the blame, also “mitigating circumstances”: (pháp lý) tình tiết giảm nhẹ hình phạt
She was found guilty of theft, but because of extenuating circumstances was not sent to prison.
  • the trial was adjourned: the trial was suspended till a later time or date: phiên tòa tạm hoãn
The trial was adjourned for 16 weeks to allow time for experts to give evidence.
  • remanded in custody: sent to prison until the trial begins or continues: bị giam giữ cho tới khi phiên tòa tiếp tục hoặc bắt đầu

The accused was remanded in custody for a week.

  • unanimous verdict: verdict which all the decision makers agree to: bản án/ quyết định mà tất cả thành viên bồi thẩm đoàn đều đồng ý (có tội/không có tội)

The jury returned a unanimous verdict of guilty after a short deliberation.

  • to dismiss the case: to decide that the case is not worth considering: bỏ qua/dừng một vụ xét hay vụ án vì lý do nào đó
The company has asked the judge to dismiss the case saying that the claim it stole trade secrets is not legally well-founded.
  • to award damages: money, to be paid to a person as compensation for loss or injury: (tiền) bồi thường cho tổn thất hoặc người bị thương

A businessman who suffered head injuries when he fell off an operating table has been awarded damages.

  • to contest the verdict: to disagree with the verdict and try to change it: không đồng ý/phản đối với bản án/quyết định được ra

Nhừng bài viết khác về Collocations trong IELTS:

Các bạn có thể tham khảo thêm thông tin về luyện thi cũng các khóa học IELTS cấp tốc nhé!

Call Now Button
TƯ VẤN MIỄN PHÍ
close slider

error: Content is protected !!