Từ vựng về Technology để chuẩn bị cho kỳ thi IELTS

Bài hôm nay, các bạn sẽ có được một số từ vựng về Technology trong kỳ thi IELTS để trau dồi thêm vốn từ vựng trong quá trình luyện thi nhé!

Hãy cùng xem những từ vựng trong bài hôm nay:

  • device: máy/thiết bị hoặc một công cụ, EX: We have a device that switches the lights on at a preset time in the evening.
  • gadget: một thiết bị/dụng cụ nhỏ cho một việc cụ thể, EX: Have you seen this handy little gadget – it’s for separating egg yolks from whites.
  • up to date: cập nhật, EX: We work hard to keep our database up to date; up-to-date information (up-to-date + Noun)
  • boot (=boot up): khởi động, EX: Boot up your computer and log onto your company’s intranet.
  • innovation: sự đổi mới, EX: The latest innovations in computer technology
  • user-friendly: thân thiện với người dùng, EX: a user-friendly interface/printer
  • digital: kỹ thuật số
  • digital information: thông tin kỹ thuật số
  • open-source: dùng với các phần mềm (software), có thể được tư do sử dụng, EX: open-source operating systems/software
  • interface: giao diện
  • pull the plug on (idiom): kết thúc một việc/một cái gì đó, EX: If the viewing figures drop much more, the TV network will probably pull the plug on the whole series.

Những bài viết khác về từ vựng theo chủ đề cho kỳ thi IELTS:

Các bạn có thể tham khảo thêm thông tin về luyện thi cũng các khóa học IELTS cấp tốc nhé!

Gọi ngay
TƯ VẤN MIỄN PHÍ
close slider

error: Content is protected !!